rhinopharynx
danh từ giống đực (m)
/ʁinofaʁɛ̃ks/ giọng máy của trình duyệt
rhinopharynx nghĩa là Mũi - hầu.
Nghĩa của rhinopharynx
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Mũi - hầu.
Dạng từ của rhinopharynx
Đi với mạo từ: un rhinopharynx · le rhinopharynx
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinopharynx
Câu hỏi thường gặp
rhinopharynx nghĩa là gì?
rhinopharynx (danh từ) nghĩa là Mũi - hầu.
rhinopharynx phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinopharynx (giọng Pháp chuẩn): /ʁinofaʁɛ̃ks/.
rhinopharynx là giống đực hay giống cái?
rhinopharynx là danh từ giống đực (dùng với un, le).