rhinoplastie
danh từ giống cái (f)
/ʁi.nɔ.plas.ti/ giọng máy của trình duyệt
rhinoplastie nghĩa là Thủ thuật tạo hình mũi.
Nghĩa của rhinoplastie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật tạo hình mũi.
Dạng từ của rhinoplastie
Đi với mạo từ: une rhinoplastie · la rhinoplastie
| Số nhiều | rhinoplasties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhinoplasty
Câu hỏi thường gặp
rhinoplastie nghĩa là gì?
rhinoplastie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật tạo hình mũi.
rhinoplastie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhinoplastie (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.nɔ.plas.ti/.
rhinoplastie là giống đực hay giống cái?
rhinoplastie là danh từ giống cái (dùng với une, la).