rhodanien
/ʁɔ.da.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
rhodanien nghĩa là Thuộc sông Rôn.
Nghĩa của rhodanien
Tính từ
- Thuộc sông Rôn.
Dạng từ của rhodanien
| Số nhiều | rhodaniens |
| Giống cái | rhodanienne |
| Giống cái số nhiều | rhodaniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ resident or native of the Rhône department
- Tính từ of the Rhône department
- Danh từ the Provençal dialect spoken on the banks of the Rhône
Câu hỏi thường gặp
rhodanien nghĩa là gì?
rhodanien (tính từ) nghĩa là Thuộc sông Rôn.
rhodanien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhodanien (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.da.njɛ̃/.