rhotacisme
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.ta.sism/ giọng máy của trình duyệt
rhotacisme nghĩa là hiện tượng r hóa, chứng ngọng r.
Nghĩa của rhotacisme
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Hiện tượng r hóa.
- Y học Chứng ngọng r.
Dạng từ của rhotacisme
Đi với mạo từ: un rhotacisme · le rhotacisme
| Số nhiều | rhotacismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhotacism
Câu hỏi thường gặp
rhotacisme nghĩa là gì?
rhotacisme (danh từ) nghĩa là hiện tượng r hóa, chứng ngọng r.
rhotacisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhotacisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ta.sism/.
rhotacisme là giống đực hay giống cái?
rhotacisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).