TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rhovyl

danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.vil/ giọng máy của trình duyệt

rhovyl nghĩa là vải rovin.

Nghĩa của rhovyl

Danh từ · giống đực

  1. Vải rovin (vải tổng hợp).

Dạng từ của rhovyl

Đi với mạo từ: un rhovyl · le rhovyl

Câu hỏi thường gặp

rhovyl nghĩa là gì?

rhovyl (danh từ) nghĩa là vải rovin.

rhovyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhovyl (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.vil/.

rhovyl là giống đực hay giống cái?

rhovyl là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.