rhizosphère
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rhizosphère nghĩa là vùng rễ.
Nghĩa của rhizosphère
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Vùng rễ.
Dạng từ của rhizosphère
Đi với mạo từ: une rhizosphère · la rhizosphère
| Số nhiều | rhizosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhizosphere (soil region influenced by plant roots)
Câu hỏi thường gặp
rhizosphère nghĩa là gì?
rhizosphère (danh từ) nghĩa là vùng rễ.
rhizosphère là giống đực hay giống cái?
rhizosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).