TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rififi

danh từ giống đực (m)
/ʁi.fi.fi/ giọng máy của trình duyệt

rififi nghĩa là cuộc ẩu đả.

Nghĩa của rififi

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng lóng, biệt ngữ Cuộc ẩu đả.

Dạng từ của rififi

Đi với mạo từ: un rififi · le rififi

Câu hỏi thường gặp

rififi nghĩa là gì?

rififi (danh từ) nghĩa là cuộc ẩu đả.

rififi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rififi (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.fi.fi/.

rififi là giống đực hay giống cái?

rififi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.