rhabillage
danh từ giống đực (m)
/ʁabijaʒ/ giọng máy của trình duyệt
rhabillage nghĩa là sự sửa chữa.
Nghĩa của rhabillage
Danh từ · giống đực
- Sự sửa chữa.
- Rhabillage d'une montresự sửa chữa chiếc đồng hồ
- Sự mặc lại quần áo.
Dạng từ của rhabillage
Đi với mạo từ: un rhabillage · le rhabillage
Câu hỏi thường gặp
rhabillage nghĩa là gì?
rhabillage (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa.
rhabillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhabillage (giọng Pháp chuẩn): /ʁabijaʒ/.
rhabillage là giống đực hay giống cái?
rhabillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).