TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rhabillage

danh từ giống đực (m)
/ʁabijaʒ/ giọng máy của trình duyệt

rhabillage nghĩa là sự sửa chữa.

Nghĩa của rhabillage

Danh từ · giống đực

  1. Sự sửa chữa.
    • Rhabillage d'une montresự sửa chữa chiếc đồng hồ
  2. Sự mặc lại quần áo.

Dạng từ của rhabillage

Đi với mạo từ: un rhabillage · le rhabillage

Câu hỏi thường gặp

rhabillage nghĩa là gì?

rhabillage (danh từ) nghĩa là sự sửa chữa.

rhabillage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rhabillage (giọng Pháp chuẩn): /ʁabijaʒ/.

rhabillage là giống đực hay giống cái?

rhabillage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.