retriever
danh từ giống đực (m)
/ʁə.tʁi.vœʁ/ giọng máy của trình duyệt
retriever nghĩa là Chó nhặt con thịt đem về.
Nghĩa của retriever
Danh từ · giống đực
- Săn bắn Chó nhặt con thịt đem về.
Dạng từ của retriever
Đi với mạo từ: un retriever · le retriever
| Số nhiều | retrievers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ retriever
Câu hỏi thường gặp
retriever nghĩa là gì?
retriever (danh từ) nghĩa là Chó nhặt con thịt đem về.
retriever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retriever (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.tʁi.vœʁ/.
retriever là giống đực hay giống cái?
retriever là danh từ giống đực (dùng với un, le).