rhumatisme
danh từ cả hai giống
/ʁy.ma.tism/ giọng máy của trình duyệt
rhumatisme nghĩa là bệnh thấp khớp, bệnh thấp.
Nghĩa của rhumatisme
Danh từ · cả hai giống
- Y học Bệnh thấp khớp, bệnh thấp.
Dạng từ của rhumatisme
| Số nhiều | rhumatismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheumatism
Câu hỏi thường gặp
rhumatisme nghĩa là gì?
rhumatisme (danh từ) nghĩa là bệnh thấp khớp, bệnh thấp.
rhumatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhumatisme (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.ma.tism/.
rhumatisme là giống đực hay giống cái?
rhumatisme là danh từ cả hai giống.