rhésus
danh từ giống đực (m)
/ʁe.zys/ giọng máy của trình duyệt
rhésus nghĩa là khỉ rezut.
Nghĩa của rhésus
Danh từ · giống đực
- Động vật học Khỉ rezut.
- facteur rhésus(y học) yếu tố Rh
Dạng từ của rhésus
Đi với mạo từ: un rhésus · le rhésus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhesus (monkey, factor)
Câu hỏi thường gặp
rhésus nghĩa là gì?
rhésus (danh từ) nghĩa là khỉ rezut.
rhésus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhésus (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zys/.
rhésus là giống đực hay giống cái?
rhésus là danh từ giống đực (dùng với un, le).