ria
danh từ giống cái (f)
/ʁja/ giọng máy của trình duyệt
ria nghĩa là vũng châu thổ.
Nghĩa của ria
Danh từ · giống cái
- Địa lý địa chất Vũng châu thổ.
Dạng từ của ria
Đi với mạo từ: une ria · la ria
| Số nhiều | rias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ria
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ria
Câu hỏi thường gặp
ria nghĩa là gì?
ria (danh từ) nghĩa là vũng châu thổ.
ria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ria (giọng Pháp chuẩn): /ʁja/.
ria là giống đực hay giống cái?
ria là danh từ giống cái (dùng với une, la).