aber
danh từ giống đực (m)
/a.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
aber nghĩa là cửa sông sâu.
Nghĩa của aber
Danh từ · giống đực
- Địa lý Cửa sông sâu (ở Bretagne).
Dạng từ của aber
Đi với mạo từ: un aber · l'aber
| Số nhiều | abers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aber
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ria, especially one in Brittany
Câu hỏi thường gặp
aber nghĩa là gì?
aber (danh từ) nghĩa là cửa sông sâu.
aber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aber (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛʁ/.
aber là giống đực hay giống cái?
aber là danh từ giống đực (dùng với un, le).