TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abeille

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bɛj/ giọng máy của trình duyệt

abeille nghĩa là ong.

Nghĩa của abeille

Danh từ · giống cái

  1. Ong. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Tu es toujours aussi affairé qu'une abeille.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
    • Les abeilles auront faim avant de migrer.Ong bị đói trước khi di cư.

Dạng từ của abeille

Đi với mạo từ: une abeille · l'abeille

Số nhiềuabeilles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abeille

Đồng nghĩa

Họ từ của abeille

Câu ví dụ với abeille

  • Tu es toujours aussi affairé qu'une abeille. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474138
  • Les abeilles auront faim avant de migrer. Ong bị đói trước khi di cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9115823
  • De quoi se nourrissent les abeilles ? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896360
  • Les fleurs attirent les abeilles. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465547
  • Que mangent les abeilles ? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249329
  • Les livres sont des abeilles qui portent le pollen d'un esprit à l'autre. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489957

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bee, honey bee; a writer whose style is considered pure like honey; bullet

Câu hỏi thường gặp

abeille nghĩa là gì?

abeille (danh từ) nghĩa là ong.

abeille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abeille (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛj/.

abeille là giống đực hay giống cái?

abeille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.