abeille
abeille nghĩa là ong.
Nghĩa của abeille
Danh từ · giống cái
- Ong. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tu es toujours aussi affairé qu'une abeille.Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong.
- Les abeilles auront faim avant de migrer.Ong bị đói trước khi di cư.
Dạng từ của abeille
Đi với mạo từ: une abeille · l'abeille
| Số nhiều | abeilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abeille
Đồng nghĩa
Họ từ của abeille
Câu ví dụ với abeille
- Tu es toujours aussi affairé qu'une abeille. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474138
- Les abeilles auront faim avant de migrer. Ong bị đói trước khi di cư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9115823
- De quoi se nourrissent les abeilles ? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #896360
- Les fleurs attirent les abeilles. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465547
- Que mangent les abeilles ? Ong ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5249329
- Les livres sont des abeilles qui portent le pollen d'un esprit à l'autre. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bee, honey bee; a writer whose style is considered pure like honey; bullet
Câu hỏi thường gặp
abeille nghĩa là gì?
abeille (danh từ) nghĩa là ong.
abeille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abeille (giọng Pháp chuẩn): /a.bɛj/.
abeille là giống đực hay giống cái?
abeille là danh từ giống cái (dùng với une, la).