guêpe
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛp/ giọng máy của trình duyệt
guêpe nghĩa là ong vò vẽ.
Nghĩa của guêpe
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ong vò vẽ.
- taille de guêpemình lưng ong
- une fine guêpe(thân mật) con mụ xảo quyệt
Dạng từ của guêpe
Đi với mạo từ: une guêpe · la guêpe
| Số nhiều | guêpes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wasp (any of many types of stinging flying insects resembling a hornet, normally of the suborder Apocrita)
Câu hỏi thường gặp
guêpe nghĩa là gì?
guêpe (danh từ) nghĩa là ong vò vẽ.
guêpe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của guêpe (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛp/.
guêpe là giống đực hay giống cái?
guêpe là danh từ giống cái (dùng với une, la).