ruche
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁyʃ/ giọng máy của trình duyệt
ruche nghĩa là đõ ong, thùng ong.
Nghĩa của ruche
Danh từ · giống cái
- Đõ ong, thùng ong, tổ ong.
- Ruche à cadresthùng ong có cầu
- Ra reine d'une ruchecon ong chúa trong tổ ong
- Băng vải xếp nếp tổ ong.
Dạng từ của ruche
Đi với mạo từ: une ruche · la ruche
| Số nhiều | ruches |
Họ từ của ruche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hive, beehive; ruffle; flounce; ruche
Câu hỏi thường gặp
ruche nghĩa là gì?
ruche (danh từ) nghĩa là đõ ong, thùng ong.
ruche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruche (giọng Pháp chuẩn): /ʁyʃ/.
ruche là giống đực hay giống cái?
ruche là danh từ giống cái (dùng với une, la).