rubéole
danh từ giống cái (f)
/ʁy.be.ɔl/ giọng máy của trình duyệt
rubéole nghĩa là bệnh rubêon.
Nghĩa của rubéole
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh rubêon.
Dạng từ của rubéole
Đi với mạo từ: une rubéole · la rubéole
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubella
Câu hỏi thường gặp
rubéole nghĩa là gì?
rubéole (danh từ) nghĩa là bệnh rubêon.
rubéole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubéole (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.be.ɔl/.
rubéole là giống đực hay giống cái?
rubéole là danh từ giống cái (dùng với une, la).