rubrique
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁy.bʁik/ giọng máy của trình duyệt
rubrique nghĩa là đề mục, mục.
Nghĩa của rubrique
Danh từ · giống cái
- Đề mục, mục.
- rubrique sportivemục thể thao
- Số nhiều phần nghi thức lễ (trong sách lễ, in chữ đỏ).
- Cũ đề mục chữ đỏ (trong sách luật).
Dạng từ của rubrique
Đi với mạo từ: une rubrique · la rubrique
| Số nhiều | rubriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubrique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ category, heading; rubric
Câu hỏi thường gặp
rubrique nghĩa là gì?
rubrique (danh từ) nghĩa là đề mục, mục.
rubrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubrique (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.bʁik/.
rubrique là giống đực hay giống cái?
rubrique là danh từ giống cái (dùng với une, la).