rucher
rucher nghĩa là nơi đặt thùng ong, trại ong, xếp nếp tổ ong.
Nghĩa của rucher
Danh từ · giống đực
- Nơi đặt thùng ong; trại ong.
- Số thùng ong (của một trại ong).
Ngoại động từ
- Xếp nếp tổ ong.
- Đính diềm tổ ong vào.
- rucher le foin(nông nghiệp) xếp cỏ khô thành từng đụn như đõ ong
Dạng từ của rucher
Đi với mạo từ: un rucher · le rucher
| Số nhiều | ruchers |
Chia động từ rucher
Hiện tại présent
- je ruche
- tu ruches
- il/elle ruche
- nous ruchons
- vous ruchez
- ils/elles ruchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ruché
- tu as ruché
- il/elle a ruché
- nous avons ruché
- vous avez ruché
- ils/elles ont ruché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je ruchais
- tu ruchais
- il/elle ruchait
- nous ruchions
- vous ruchiez
- ils/elles ruchaient
Tương lai đơn futur simple
- je rucherai
- tu rucheras
- il/elle ruchera
- nous rucherons
- vous rucherez
- ils/elles rucheront
Điều kiện conditionnel présent
- je rucherais
- tu rucherais
- il/elle rucherait
- nous rucherions
- vous rucheriez
- ils/elles rucheraient
Giả định subjonctif présent
- que je ruche
- que tu ruches
- qu'il/elle ruche
- que nous ruchions
- que vous ruchiez
- qu'ils/elles ruchent
Quá khứ đơn passé simple
- je ruchai
- tu ruchas
- il/elle rucha
- nous ruchâmes
- vous ruchâtes
- ils/elles ruchèrent
Mệnh lệnh impératif
- ruche (tu)
- ruchons (nous)
- ruchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apiary (a place where bees and hives are kept)
- Động từ to pile up hay stacks in the form of a beehive; to shirr or to pleat an item of clothing patterned after a beehive
Câu hỏi thường gặp
rucher nghĩa là gì?
rucher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi đặt thùng ong, trại ong, xếp nếp tổ ong.
rucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rucher (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.ʃe/.
rucher là giống đực hay giống cái?
rucher là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Chia động từ rucher ở thì hiện tại thế nào?
je ruche, tu ruches, il/elle ruche, nous ruchons, vous ruchez, ils/elles ruchent.