TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rucher

danh từ giống đực (m)
/ʁy.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rucher nghĩa là nơi đặt thùng ong, trại ong, xếp nếp tổ ong.

Nghĩa của rucher

Danh từ · giống đực

  1. Nơi đặt thùng ong; trại ong.
  2. Số thùng ong (của một trại ong).

Ngoại động từ

  1. Xếp nếp tổ ong.
  2. Đính diềm tổ ong vào.
    • rucher le foin(nông nghiệp) xếp cỏ khô thành từng đụn như đõ ong

Dạng từ của rucher

Đi với mạo từ: un rucher · le rucher

Số nhiềuruchers

Chia động từ rucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ruchéHiện tại phân từ: ruchant

Hiện tại présent

  • je ruche
  • tu ruches
  • il/elle ruche
  • nous ruchons
  • vous ruchez
  • ils/elles ruchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ruché
  • tu as ruché
  • il/elle a ruché
  • nous avons ruché
  • vous avez ruché
  • ils/elles ont ruché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ruchais
  • tu ruchais
  • il/elle ruchait
  • nous ruchions
  • vous ruchiez
  • ils/elles ruchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rucherai
  • tu rucheras
  • il/elle ruchera
  • nous rucherons
  • vous rucherez
  • ils/elles rucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rucherais
  • tu rucherais
  • il/elle rucherait
  • nous rucherions
  • vous rucheriez
  • ils/elles rucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ruche
  • que tu ruches
  • qu'il/elle ruche
  • que nous ruchions
  • que vous ruchiez
  • qu'ils/elles ruchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ruchai
  • tu ruchas
  • il/elle rucha
  • nous ruchâmes
  • vous ruchâtes
  • ils/elles ruchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ruche (tu)
  • ruchons (nous)
  • ruchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apiary (a place where bees and hives are kept)
  • Động từ to pile up hay stacks in the form of a beehive; to shirr or to pleat an item of clothing patterned after a beehive

Câu hỏi thường gặp

rucher nghĩa là gì?

rucher (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi đặt thùng ong, trại ong, xếp nếp tổ ong.

rucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rucher (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.ʃe/.

rucher là giống đực hay giống cái?

rucher là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ rucher ở thì hiện tại thế nào?

je ruche, tu ruches, il/elle ruche, nous ruchons, vous ruchez, ils/elles ruchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.