TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

miel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mjɛl/ giọng máy của trình duyệt

miel nghĩa là mật ong, sự đường mật, sự ngọt xớt.

Nghĩa của miel

Danh từ · giống đực

  1. Mật ong.
  2. Nghĩa bóng Sự đường mật, sự ngọt xớt.
    • Des paroles de mielnhững lời đường mật

Dạng từ của miel

Đi với mạo từ: un miel · le miel

Số nhiềumiels

Cụm từ, thành ngữ với miel

  • doux comme le miel — hết sức êm dịu
  • être tout sucre tout miel — nói ngọt như mía lùi
  • lune de miel — xem lune
  • mouche à miel — ong mật

Câu ví dụ với miel

  • J'adore le miel. Tui yêu mật ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5545264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ honey (sticky sweet substance)

Câu hỏi thường gặp

miel nghĩa là gì?

miel (danh từ) nghĩa là mật ong, sự đường mật, sự ngọt xớt.

miel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miel (giọng Pháp chuẩn): /mjɛl/.

miel là giống đực hay giống cái?

miel là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.