abducteur
/ab.dyk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
abducteur nghĩa là giạng, cơ giạng.
Nghĩa của abducteur
Tính từ
- Giải phẫu Giạng.
- Muscle abducteurcơ giạng
- Tube abducteur (hóa học)cơ hứng
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Cơ giạng.
- l'abducteur du gros orteilcơ giạng của ngón chân cái
Dạng từ của abducteur
| Số nhiều | abducteurs |
| Giống cái | abductrice |
| Giống cái số nhiều | abductrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abducteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abductor (muscle)
- Tính từ of the abductor muscles and their movement; abductive
Câu hỏi thường gặp
abducteur nghĩa là gì?
abducteur (tính từ, danh từ) nghĩa là giạng, cơ giạng.
abducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abducteur (giọng Pháp chuẩn): /ab.dyk.tœʁ/.