abdomen
abdomen nghĩa là bụng.
Nghĩa của abdomen
Danh từ · giống đực
- Bụng.
Dạng từ của abdomen
Đi với mạo từ: un abdomen · l'abdomen
| Số nhiều | abdomens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abdomen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với abdomen
- J'ai des gaz dans mon abdomen. Bụng tôi bị đầy hơi.Tatoeba #119759
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abdomen
Câu hỏi thường gặp
abdomen nghĩa là gì?
abdomen (danh từ) nghĩa là bụng.
abdomen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abdomen (giọng Pháp chuẩn): /ab.dɔ.mɛn/.
abdomen là giống đực hay giống cái?
abdomen là danh từ giống đực (dùng với un, le).