larve
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/laʁv/ giọng máy của trình duyệt
larve nghĩa là ấu trùng, hồn ma, ma.
Nghĩa của larve
Danh từ · giống cái
- Động vật học Ấu trùng.
- Larve de moucheấu trùng ruồi, con giòi
- Larve de moustiqueấu trùng muỗi, bọ gậy
- Sử học Hồn ma, ma.
Dạng từ của larve
Đi với mạo từ: une larve · la larve
| Số nhiều | larves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với larve
Đồng nghĩa
Họ từ của larve
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grub, larva (immature insect); wimp, drip (weak, lazy and/or ineffectual person)
Câu hỏi thường gặp
larve nghĩa là gì?
larve (danh từ) nghĩa là ấu trùng, hồn ma, ma.
larve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của larve (giọng Pháp chuẩn): /laʁv/.
larve là giống đực hay giống cái?
larve là danh từ giống cái (dùng với une, la).