mollusque
danh từ giống đực (m)
/mɔ.lysk/ giọng máy của trình duyệt
mollusque nghĩa là động vật thân mềm, ngành thân mềm.
Nghĩa của mollusque
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật thân mềm.
- Số nhiều, động vật học Ngành thân mềm.
- Nghĩa bóng Kẻ nhu nhược.
Dạng từ của mollusque
Đi với mạo từ: un mollusque · le mollusque
| Số nhiều | mollusques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mollusque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mollusc; wimp, drip
Câu hỏi thường gặp
mollusque nghĩa là gì?
mollusque (danh từ) nghĩa là động vật thân mềm, ngành thân mềm.
mollusque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mollusque (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.lysk/.
mollusque là giống đực hay giống cái?
mollusque là danh từ giống đực (dùng với un, le).