apiculture
danh từ giống cái (f)
/a.pi.kyl.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
apiculture nghĩa là nghề nuôi ong.
Nghĩa của apiculture
Danh từ · giống cái
- Nghề nuôi ong.
Dạng từ của apiculture
Đi với mạo từ: une apiculture · l'apiculture
| Số nhiều | apicultures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beekeeping, apiculture
Câu hỏi thường gặp
apiculture nghĩa là gì?
apiculture (danh từ) nghĩa là nghề nuôi ong.
apiculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apiculture (giọng Pháp chuẩn): /a.pi.kyl.tyʁ/.
apiculture là giống đực hay giống cái?
apiculture là danh từ giống cái (dùng với une, la).