rhynchite
danh từ giống đực (m)
/ʁɛ̃.ʃit/ giọng máy của trình duyệt
rhynchite nghĩa là bọ mỏ.
Nghĩa của rhynchite
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ mỏ.
Dạng từ của rhynchite
Đi với mạo từ: un rhynchite · le rhynchite
| Số nhiều | rhynchites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Any insect of the Rhinchus genus
Câu hỏi thường gặp
rhynchite nghĩa là gì?
rhynchite (danh từ) nghĩa là bọ mỏ.
rhynchite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhynchite (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ̃.ʃit/.
rhynchite là giống đực hay giống cái?
rhynchite là danh từ giống đực (dùng với un, le).