ribose
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ribose nghĩa là Riboza.
Nghĩa của ribose
Danh từ · giống đực
- Hóa học Riboza.
Dạng từ của ribose
Đi với mạo từ: un ribose · le ribose
| Số nhiều | riboses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribose
Câu hỏi thường gặp
ribose nghĩa là gì?
ribose (danh từ) nghĩa là Riboza.
ribose là giống đực hay giống cái?
ribose là danh từ giống đực (dùng với un, le).