retraité
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.tʁɛ.te/ giọng máy của trình duyệt
retraité nghĩa là về hưu, người về hưu.
Nghĩa của retraité
Tính từ
- Về hưu.
Danh từ · giống đực
- Người về hưu.
Dạng từ của retraité
| Số nhiều | retraités |
| Giống cái | retraitée |
| Giống cái số nhiều | retraitées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pensioner, retired person
Câu hỏi thường gặp
retraité nghĩa là gì?
retraité (tính từ, danh từ) nghĩa là về hưu, người về hưu.
retraité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retraité (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.tʁɛ.te/.