TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

revaloir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.va.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

revaloir nghĩa là đền đáp lại, trả miếng.

Nghĩa của revaloir

Ngoại động từ

  1. Đền đáp lại (điều ơn); trả miếng (điều oán).
    • Je lui revaudrai celatôi sẽ trả miếng nó điều đó

Chia động từ revaloir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: revaluHiện tại phân từ: revalant

Hiện tại présent

  • je revaux
  • tu revaux
  • il/elle revaut
  • nous revalons
  • vous revalez
  • ils/elles revalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai revalu
  • tu as revalu
  • il/elle a revalu
  • nous avons revalu
  • vous avez revalu
  • ils/elles ont revalu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je revalais
  • tu revalais
  • il/elle revalait
  • nous revalions
  • vous revaliez
  • ils/elles revalaient

Tương lai đơn futur simple

  • je revaudrai
  • tu revaudras
  • il/elle revaudra
  • nous revaudrons
  • vous revaudrez
  • ils/elles revaudront

Điều kiện conditionnel présent

  • je revaudrais
  • tu revaudrais
  • il/elle revaudrait
  • nous revaudrions
  • vous revaudriez
  • ils/elles revaudraient

Giả định subjonctif présent

  • que je revaille
  • que tu revailles
  • qu'il/elle revaille
  • que nous revalions
  • que vous revaliez
  • qu'ils/elles revaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je revalus
  • tu revalus
  • il/elle revalut
  • nous revalûmes
  • vous revalûtes
  • ils/elles revalurent

Mệnh lệnh impératif

  • revaux (tu)
  • revalons (nous)
  • revalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get even (with)

Câu hỏi thường gặp

revaloir nghĩa là gì?

revaloir (ngoại động từ) nghĩa là đền đáp lại, trả miếng.

revaloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revaloir (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.va.lwaʁ/.

Chia động từ revaloir ở thì hiện tại thế nào?

je revaux, tu revaux, il/elle revaut, nous revalons, vous revalez, ils/elles revalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.