TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

revacciner

/ʁə.vak.si.ne/ giọng máy của trình duyệt

revacciner nghĩa là chủng lại.

Nghĩa của revacciner

Ngoại động từ

  1. Chủng lại.
    • Revacciner un enfantchủng lại cho một em bé

Chia động từ revacciner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: revaccinéHiện tại phân từ: revaccinant

Hiện tại présent

  • je revaccine
  • tu revaccines
  • il/elle revaccine
  • nous revaccinons
  • vous revaccinez
  • ils/elles revaccinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai revacciné
  • tu as revacciné
  • il/elle a revacciné
  • nous avons revacciné
  • vous avez revacciné
  • ils/elles ont revacciné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je revaccinais
  • tu revaccinais
  • il/elle revaccinait
  • nous revaccinions
  • vous revacciniez
  • ils/elles revaccinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je revaccinerai
  • tu revaccineras
  • il/elle revaccinera
  • nous revaccinerons
  • vous revaccinerez
  • ils/elles revaccineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je revaccinerais
  • tu revaccinerais
  • il/elle revaccinerait
  • nous revaccinerions
  • vous revaccineriez
  • ils/elles revaccineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je revaccine
  • que tu revaccines
  • qu'il/elle revaccine
  • que nous revaccinions
  • que vous revacciniez
  • qu'ils/elles revaccinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je revaccinai
  • tu revaccinas
  • il/elle revaccina
  • nous revaccinâmes
  • vous revaccinâtes
  • ils/elles revaccinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • revaccine (tu)
  • revaccinons (nous)
  • revaccinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revaccinate

Câu hỏi thường gặp

revacciner nghĩa là gì?

revacciner (ngoại động từ) nghĩa là chủng lại.

revacciner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revacciner (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.vak.si.ne/.

Chia động từ revacciner ở thì hiện tại thế nào?

je revaccine, tu revaccines, il/elle revaccine, nous revaccinons, vous revaccinez, ils/elles revaccinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.