riesling
danh từ giống đực (m)
/ʁi.sliŋ/ giọng máy của trình duyệt
riesling nghĩa là giống nho rixlinh, rượu vang rixling.
Nghĩa của riesling
Danh từ · giống đực
- Giống nho rixlinh (nho trắng trồng ở vùng sông Ranh).
- Rượu vang rixling.
Dạng từ của riesling
Đi với mạo từ: un riesling · le riesling
| Số nhiều | rieslings |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Riesling, riesling
Câu hỏi thường gặp
riesling nghĩa là gì?
riesling (danh từ) nghĩa là giống nho rixlinh, rượu vang rixling.
riesling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riesling (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.sliŋ/.
riesling là giống đực hay giống cái?
riesling là danh từ giống đực (dùng với un, le).