TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

revue

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.vy/ giọng máy của trình duyệt

revue nghĩa là sự kiểm lại, sự điểm, bài điểm.

Nghĩa của revue

Danh từ · giống cái

  1. Sự kiểm lại.
    • Faire la revue de ses documentskiểm lại tài liệu
  2. Sự điểm; bài điểm.
    • Revue de pressesự điểm báo
  3. Quân sự Sự kiểm tra.
    • Revue des vivres de résevesự kiểm tra thực phẩm dự trữ
  4. Cuộc duyệt binh.
  5. Tạp chí.
  6. Sân khấu Hài kịch thời sự; tạp kịch.

Dạng từ của revue

Đi với mạo từ: une revue · la revue

Số nhiềurevues

Cụm từ, thành ngữ với revue

  • être de la revue — (thân mật) công toi; thất vọng
  • être de revue — (thân mật) có dịp gặp lại nhau
    • Nous sommes de revuechúng ta có dịp gặp lại nhau
  • passer en revue — duyệt binh; kiểm tra hàng ngũ duyệt binh; (nghĩa bóng) kiểm lại kỹ càng
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magazine, journal; troop inspection (military); revue; revision

Câu hỏi thường gặp

revue nghĩa là gì?

revue (danh từ) nghĩa là sự kiểm lại, sự điểm, bài điểm.

revue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revue (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.vy/.

revue là giống đực hay giống cái?

revue là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.