rhynchonelle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rhynchonelle nghĩa là tay cuộn mỏ cong.
Nghĩa của rhynchonelle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tay cuộn mỏ cong.
Dạng từ của rhynchonelle
Đi với mạo từ: un rhynchonelle · le rhynchonelle
| Số nhiều | rhynchonelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhynchonella
Câu hỏi thường gặp
rhynchonelle nghĩa là gì?
rhynchonelle (danh từ) nghĩa là tay cuộn mỏ cong.
rhynchonelle là giống đực hay giống cái?
rhynchonelle là danh từ giống đực (dùng với un, le).