rhabdomancie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rhabdomancie nghĩa là thuật bói que.
Nghĩa của rhabdomancie
Danh từ · giống cái
- Thuật bói que.
Dạng từ của rhabdomancie
Đi với mạo từ: une rhabdomancie · la rhabdomancie
| Số nhiều | rhabdomancies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhabdomancy
Câu hỏi thường gặp
rhabdomancie nghĩa là gì?
rhabdomancie (danh từ) nghĩa là thuật bói que.
rhabdomancie là giống đực hay giống cái?
rhabdomancie là danh từ giống cái (dùng với une, la).