TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rifler

giọng máy của trình duyệt

rifler nghĩa là bào phác, giũa phác.

Nghĩa của rifler

Ngoại động từ

  1. Bào phác (gỗ).
  2. Giũa phác (kim loại).

Chia động từ rifler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rifléHiện tại phân từ: riflant

Hiện tại présent

  • je rifle
  • tu rifles
  • il/elle rifle
  • nous riflons
  • vous riflez
  • ils/elles riflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai riflé
  • tu as riflé
  • il/elle a riflé
  • nous avons riflé
  • vous avez riflé
  • ils/elles ont riflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je riflais
  • tu riflais
  • il/elle riflait
  • nous riflions
  • vous rifliez
  • ils/elles riflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je riflerai
  • tu rifleras
  • il/elle riflera
  • nous riflerons
  • vous riflerez
  • ils/elles rifleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je riflerais
  • tu riflerais
  • il/elle riflerait
  • nous riflerions
  • vous rifleriez
  • ils/elles rifleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rifle
  • que tu rifles
  • qu'il/elle rifle
  • que nous riflions
  • que vous rifliez
  • qu'ils/elles riflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je riflai
  • tu riflas
  • il/elle rifla
  • nous riflâmes
  • vous riflâtes
  • ils/elles riflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rifle (tu)
  • riflons (nous)
  • riflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flay; to rub

Câu hỏi thường gặp

rifler nghĩa là gì?

rifler (ngoại động từ) nghĩa là bào phác, giũa phác.

Chia động từ rifler ở thì hiện tại thế nào?

je rifle, tu rifles, il/elle rifle, nous riflons, vous riflez, ils/elles riflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.