rift
danh từ giống đực (m)
/ʁift/ giọng máy của trình duyệt
rift nghĩa là ripơ, lũng hẹp dài.
Nghĩa của rift
Danh từ · giống đực
- Địa lý địa chất Ripơ, lũng hẹp dài.
Dạng từ của rift
Đi với mạo từ: un rift · le rift
| Số nhiều | rifts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rift
Câu hỏi thường gặp
rift nghĩa là gì?
rift (danh từ) nghĩa là ripơ, lũng hẹp dài.
rift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rift (giọng Pháp chuẩn): /ʁift/.
rift là giống đực hay giống cái?
rift là danh từ giống đực (dùng với un, le).