rhodien
giọng máy của trình duyệt
rhodien nghĩa là Thuộc đảo Rô-đơ.
Nghĩa của rhodien
Tính từ
- Thuộc đảo Rô-đơ.
Dạng từ của rhodien
| Số nhiều | rhodiens |
| Giống cái | rhodienne |
| Giống cái số nhiều | rhodiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Rhodian; Of or from Rœulx; Of or from Rhode-Saint-Genèse; Of or from Sint-Agatha-Rode
Câu hỏi thường gặp
rhodien nghĩa là gì?
rhodien (tính từ) nghĩa là Thuộc đảo Rô-đơ.