rhombe
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ̃b/ giọng máy của trình duyệt
rhombe nghĩa là hình thoi.
Nghĩa của rhombe
Danh từ · giống đực
- Hình học, Từ cũ Hình thoi.
Dạng từ của rhombe
Đi với mạo từ: un rhombe · le rhombe
| Số nhiều | rhombes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rhombe
Đồng nghĩa
Họ từ của rhombe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhombus; rhombus, bullroarer
Câu hỏi thường gặp
rhombe nghĩa là gì?
rhombe (danh từ) nghĩa là hình thoi.
rhombe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhombe (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃b/.
rhombe là giống đực hay giống cái?
rhombe là danh từ giống đực (dùng với un, le).