losange
danh từ giống đực (m)
/lɔ.zɑ̃ʒ/ giọng máy của trình duyệt
losange nghĩa là hình thoi.
Nghĩa của losange
Danh từ · giống đực
- Hình thoi.
Dạng từ của losange
Đi với mạo từ: un losange · le losange
| Số nhiều | losanges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với losange
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhombus; lozenge
Câu hỏi thường gặp
losange nghĩa là gì?
losange (danh từ) nghĩa là hình thoi.
losange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của losange (giọng Pháp chuẩn): /lɔ.zɑ̃ʒ/.
losange là giống đực hay giống cái?
losange là danh từ giống đực (dùng với un, le).