rhizostome
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rhizostome nghĩa là sứa miệng rễ.
Nghĩa của rhizostome
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sứa miệng rễ.
Dạng từ của rhizostome
Đi với mạo từ: un rhizostome · le rhizostome
| Số nhiều | rhizostomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhizostome
Câu hỏi thường gặp
rhizostome nghĩa là gì?
rhizostome (danh từ) nghĩa là sứa miệng rễ.
rhizostome là giống đực hay giống cái?
rhizostome là danh từ giống đực (dùng với un, le).