revascularisation
revascularisation nghĩa là Thủ thuật tạo mạch máu mới.
Nghĩa của revascularisation
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật tạo mạch máu mới.
Dạng từ của revascularisation
Đi với mạo từ: une revascularisation · la revascularisation
| Số nhiều | revascularisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ revascularization
Câu hỏi thường gặp
revascularisation nghĩa là gì?
revascularisation (danh từ) nghĩa là Thủ thuật tạo mạch máu mới.
revascularisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revascularisation (giọng Pháp chuẩn): /ʁøvaskylaʁizasjɔ̃/.
revascularisation là giống đực hay giống cái?
revascularisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).