ribaudequin
danh từ giống đực (m)
/ʁi.bod.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
ribaudequin nghĩa là cỗ pháo.
Nghĩa của ribaudequin
Danh từ · giống đực
- Sử học Cỗ pháo.
Dạng từ của ribaudequin
Đi với mạo từ: un ribaudequin · le ribaudequin
| Số nhiều | ribaudequins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribauldequin
Câu hỏi thường gặp
ribaudequin nghĩa là gì?
ribaudequin (danh từ) nghĩa là cỗ pháo.
ribaudequin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ribaudequin (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.bod.kɛ̃/.
ribaudequin là giống đực hay giống cái?
ribaudequin là danh từ giống đực (dùng với un, le).