TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rhétoriqueur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rhétoriqueur nghĩa là Nhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp.

Nghĩa của rhétoriqueur

Danh từ · giống đực

  1. Sử học Nhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp.

Dạng từ của rhétoriqueur

Đi với mạo từ: un rhétoriqueur · le rhétoriqueur

Câu hỏi thường gặp

rhétoriqueur nghĩa là gì?

rhétoriqueur (danh từ) nghĩa là Nhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp.

rhétoriqueur là giống đực hay giống cái?

rhétoriqueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.