rhéomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rhéomètre nghĩa là lưu biến kế.
Nghĩa của rhéomètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Lưu biến kế.
Dạng từ của rhéomètre
Đi với mạo từ: un rhéomètre · le rhéomètre
| Số nhiều | rhéomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rheometer (device)
Câu hỏi thường gặp
rhéomètre nghĩa là gì?
rhéomètre (danh từ) nghĩa là lưu biến kế.
rhéomètre là giống đực hay giống cái?
rhéomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).