TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ricocher

/ʁi.kɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ricocher nghĩa là nảy thia lia.

Nghĩa của ricocher

Nội động từ

  1. Nảy thia lia.
    • Faire ricocher un caillou sur l'eauném thia lia hòn đá trên mặt nước

Chia động từ ricocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ricochéHiện tại phân từ: ricochant

Hiện tại présent

  • je ricoche
  • tu ricoches
  • il/elle ricoche
  • nous ricochons
  • vous ricochez
  • ils/elles ricochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ricoché
  • tu as ricoché
  • il/elle a ricoché
  • nous avons ricoché
  • vous avez ricoché
  • ils/elles ont ricoché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ricochais
  • tu ricochais
  • il/elle ricochait
  • nous ricochions
  • vous ricochiez
  • ils/elles ricochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ricocherai
  • tu ricocheras
  • il/elle ricochera
  • nous ricocherons
  • vous ricocherez
  • ils/elles ricocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ricocherais
  • tu ricocherais
  • il/elle ricocherait
  • nous ricocherions
  • vous ricocheriez
  • ils/elles ricocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ricoche
  • que tu ricoches
  • qu'il/elle ricoche
  • que nous ricochions
  • que vous ricochiez
  • qu'ils/elles ricochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ricochai
  • tu ricochas
  • il/elle ricocha
  • nous ricochâmes
  • vous ricochâtes
  • ils/elles ricochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ricoche (tu)
  • ricochons (nous)
  • ricochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ricochet (to rebound)

Câu hỏi thường gặp

ricocher nghĩa là gì?

ricocher (nội động từ) nghĩa là nảy thia lia.

ricocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ricocher (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.kɔ.ʃe/.

Chia động từ ricocher ở thì hiện tại thế nào?

je ricoche, tu ricoches, il/elle ricoche, nous ricochons, vous ricochez, ils/elles ricochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.