rhingrave
danh từ giống đực (m)
/ʁɛ̃.ɡʁav/ giọng máy của trình duyệt
rhingrave nghĩa là bá tước vùng ranh.
Nghĩa của rhingrave
Danh từ · giống đực
- Sử học Bá tước vùng Ranh.
- Sử học Quần ranhgravơ (thế kỷ) 17 ở Pháp.
Dạng từ của rhingrave
Đi với mạo từ: un rhingrave · le rhingrave
| Số nhiều | rhingraves |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Rhinegrave
Câu hỏi thường gặp
rhingrave nghĩa là gì?
rhingrave (danh từ) nghĩa là bá tước vùng ranh.
rhingrave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rhingrave (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ̃.ɡʁav/.
rhingrave là giống đực hay giống cái?
rhingrave là danh từ giống đực (dùng với un, le).