Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T — trang 4
2.467 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/13
- terzettobài hát ba bè, bản nhạc bộ ba
- tesCủa mày
- tessonmảnh vỡ
- testbài kiểm tra, cuộc thử nghiệm, vỏ
- testabilitékhả năng chứng
- testablecó thể thử nghiệm
- testacellesên giun
- testacécó vỏ, có mai
- testagePhép thử nghiệm đực giống
- testamentdi chúc, chúc thư, di ngôn
- testamentaireNgười thừa kế theo di chúc
- testateurngười lập di chúc
- testerthử nghiệm, làm di chúc
- testiculaireXem testicule
- testiculetinh hoàn, hòn dái
- testimonialChứng cứ do chứng tá
- testonđồng textông
- testostéroneTextoxteron
- tetteđầu vú
- teuf-teuftiếng phành phạch, ô tô
- teutonđức
- teutoniqueThuộc người Tơ-tông
- textexơ
- texanThuộc xứ Tếch-xát
- textechính văn, nguyên van, bản văn
- textilecho sợi, dệt, sợi dệt
- textotin nhắn điện thoại
- textueltheo nguyên văn, đúng nguyên văn
- textuellementđúng nguyên văn
- texturationNhư texturisation
- texturekết cấu, cách dệt, kiểu dệt
- texturisationsự tạo kết cấu
- texturéđã tạo kết cấu
- thalamiquey học đồi
- thalamusđồi não, đồi
- thalassocratiecường quốc hải dương
- thalassothérapieliệu pháp biển
- thalassotoquera biển đẻ
- thalassémieBệnh thiếu máu vùng biển
- thalerđồng thale
- thalletản
- thalliqueTalic
- thalwegđường đáy lũng
- thanatologieMôn học về sự chết
- thaumaturgecó phép thần thông
- thaïtiếng thái
- thaïlandaisThuộc Thái Lan
- Thaïlandethái lan
- thermalThuộc nước khoáng nóng
- thermieTecmi (đơn vị nhiệt lượng)
- thermiquenhiệt học
- thermitehỗn hợp nhiệt nhôm
- thermocautèredao đốt
- thermochimienhiệt hóa học
- thermochimiqueXem thermochimie
- thermoconvectionsự đối lưu nhiệt
- thermocouplecặp nhiệt điện
- thermodurcissablecứng nóng
- thermodynamiquenhiệt động học, nhiệt động
- thermographienhiệt ký
- thermogènesinh nhiệt
- thermolabilekhông bền nhiệt
- thermoluminescencesự nhiệt phát quang
- thermolysesự nhiệt phân, sự tiêu nhiệt
- thermomagnétiquenhiệt từ
- thermomètrenhiệt kế
- thermométriephép đo nhiệt
- thermométriqueThuộc nhiệt kế
- thermonucléairehạt nhân nóng, nhiệt hạch
- thermoplastiquedẻo nóng
- thermopompemáy phát nhiệt điện
- thermopropulsifCó khả năng đẩy nóng
- thermopropulsionsự đẩy nóng
- thermopropulséđẩy nóng
- thermorégulateurđiều nhiệt
- thermorégulationsự điều nhiệt
- thermorésistantkháng nhiệt
- thermosbình giữ nhiệt, phích
- thermosiphonxifông nhiệt
- thermosphèrequyển nhiệt
- thermostatbộ ổn nhiệt
- thermothérapieliệu pháp nhiệt
- thermoïoniquehiệu ứng nhiệt ion
- thessalienThuộc miền Tét-xa-li (Hy Lạp)
- thiamineTiamin, vitamin B 1
- thibaudevải lót thảm
- thioalcoolNhư thiol
- thomisteXem thomisme
- thoncá ngừ
- thonairelưới đánh cá ngừ
- thoniertàu đánh cá ngừ
- thonineCá ngừ Địa Trung Hải
- thoracentèseThủ thuật chọc nút màng phổi
- thoraciquengực
- thoracocentèseNhư thoracentèse
- thoracoplastieThủ thuật cắt ép sườn; thủ thuật tạo hình lồng ngực
- thoraxlồng ngực, ngực
- thorineThorin, thori oxit
- thoronThoron
- thridacecao rau diếp
- thripsbọ trĩ
- thrombocytetiểu cầu
- thromboplastineNhư thrombokinase
- thrombosechứng huyết khối
- thrombuscục huyết khối, cục nghẽn mạch
- thrènebài than khóc
- thuneđồng năm frăng
- thuriférairenguời dâng hương, kẻ nịnh
- thuyatrắc bách diệp
- thymcây húng tây
- thymietính khí
- thymiquetuyến ức
- thymolTimola
- thymustuyến ức
- thyratronThiratron
- thyroglobulineTiroglobulin
- thyroxineTiroxin
- thyroïdetuyến giáp
- thyroïdectomieThủ thuật cắt bỏ tuyến giáp
- thyroïdientuyến giáp
- thyroïdismeChứng nhiễm độc nội tiết tuyến giáp
- thyroïditeviêm tuyến giáp
- thyrsechùm xim, gậy núm thông
- thyréostimulinekích tố tuyến giáp
- thyréotropethúc tuyến giáp
- thèmechủ đề, đề tài, bài dịch ngược
- thèquetế bào bao
- thèseluận đề, luận văn, chính đề
- théchè, trà, tiệc trà
- thé au laittrà sữa
- thé noirtrà đen
- thé verttrà xanh
- théatinTu sĩ dòng Tê-a-tô
- thébain(thuộc) thành Te-bơ (ai Cập)
- thébaïdenơi ẩn dật
- thébaïquethuốc phiện
- thébaïsmeChứng ngộ độc thuốc phiện
- théiercây chè
- théinetinh chè
- théismethuyết có thần, chứng nhiễm độc chè
- théisteNgười theo thuyết có thần
- thématiquechủ đề, chủ tố
- thénarmô cái
- théobromineTheobromin
- théocratiechính trị thần quyền
- théocratiqueXem théocratie
- théodicéethuyết biện thần
- théodolitemáy kinh vĩ, teođolit
- théogoniethần hệ
- théogoniqueXem théogonie
- théologalvì chúa, thầy dạy thần học
- théologiethần học, sách thần học
- théologiennhà thần học, học viên thần học
- théologiqueThuộc thần học
- théologiquementtheo thần học, về mặt thần học
- théophaniesự thần hiện
- théophilanthropeNgười theo thuyết kiêm ái thần nhân
- théophilanthropieThuyết kiêm ái thần nhân
- théorbeđàn têôc
- théoriciennhà lý luận
- théorielý thuyết, lý luận, đoàn người
- théoriquevề lý thuyết, lý luận
- théoriquementbằng lý luận, về mặt lý thuyết
- théoriserNhận định lý thuyết về (một vấn đề)
- théorèmeđịnh lý
- théorématiqueThuộc định lý
- théorétiquenhằm vào lý thuyết
- théosopheNgười theo thuyết thần trí
- théosophiethuyết thần trí
- théosophiqueXem théosophie
- thérapeutethầy thuốc điều trị
- thérapeutiqueđiều trị, điều trị học
- thérapiesự điều trị, liệu pháp
- thériaqueThuốc tễ chữa rắn cắn
- théridionnhện ruồi
- thésaurisationSự tích trữ tiền của
- thésaurisertích trữ tiền của, tích trữ
- thésauriseurtích trữ tiền của
- thétiquechính đề
- théurgiethần thuật
- théurgiqueXem théurgie
- théâtralThuộc sân khấu
- théâtralementcó vẻ sân khấu, có giọng kịch
- théâtralitétính sân khấu, tính kịch
- théâtrerạp, rạp hát, sân khấu
- thêtaTeta (chữ cái Hy Lạp)
- tiaremũ ba vòm, phẩm tước giáo hoàng
- tibiaxương chày, đốt ống
- tibialXem tibia
- tibétaintiếng tây tạng
- ticchứng máy cơ, tật, thói
- tichodromechim vách đá
- ticketvé, phiếu
- tictaquerkêu tích tắc
- tiencái của mày, cái của bạn
- tiens
- tiercekinh giờ ba, kinh nửa buổi, âm ba
- tiercefeuillehình hoa ba cánh
- tierceletchim ưng đực
- tiercerNông nghiệp cày lượt ba