thermogène
/tɛʁ.mɔ.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
thermogène nghĩa là sinh nhiệt.
Nghĩa của thermogène
Tính từ
- Sinh nhiệt.
Dạng từ của thermogène
| Số nhiều | thermogènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thermogenous
Câu hỏi thường gặp
thermogène nghĩa là gì?
thermogène (tính từ) nghĩa là sinh nhiệt.
thermogène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermogène (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mɔ.ʒɛn/.