thermographie
danh từ giống đực (m)
/tɛʁ.mɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
thermographie nghĩa là nhiệt ký.
Nghĩa của thermographie
Danh từ · giống đực
- Nhiệt ký.
Dạng từ của thermographie
Đi với mạo từ: un thermographie · le thermographie
| Số nhiều | thermographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermography
Câu hỏi thường gặp
thermographie nghĩa là gì?
thermographie (danh từ) nghĩa là nhiệt ký.
thermographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermographie (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mɔ.ɡʁa.fi/.
thermographie là giống đực hay giống cái?
thermographie là danh từ giống đực (dùng với un, le).