TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

thermodynamique

danh từ giống cái (f)
/tɛʁ.mo.di.na.mik/ giọng máy của trình duyệt

thermodynamique nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động.

Nghĩa của thermodynamique

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệt động (lực) học.

Tính từ

  1. Nhiệt động.

Dạng từ của thermodynamique

Đi với mạo từ: une thermodynamique · la thermodynamique

Số nhiềuthermodynamiques
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thermodynamics (science of the conversions between heat and other forms of energy)
  • Tính từ thermodynamic

Câu hỏi thường gặp

thermodynamique nghĩa là gì?

thermodynamique (danh từ, tính từ) nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động.

thermodynamique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thermodynamique (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mo.di.na.mik/.

thermodynamique là giống đực hay giống cái?

thermodynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.