thermodynamique
thermodynamique nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động.
Nghĩa của thermodynamique
Danh từ · giống cái
- Nhiệt động (lực) học.
Tính từ
- Nhiệt động.
Dạng từ của thermodynamique
Đi với mạo từ: une thermodynamique · la thermodynamique
| Số nhiều | thermodynamiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermodynamics (science of the conversions between heat and other forms of energy)
- Tính từ thermodynamic
Câu hỏi thường gặp
thermodynamique nghĩa là gì?
thermodynamique (danh từ, tính từ) nghĩa là nhiệt động học, nhiệt động.
thermodynamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermodynamique (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mo.di.na.mik/.
thermodynamique là giống đực hay giống cái?
thermodynamique là danh từ giống cái (dùng với une, la).